nứt mắt

  1. (argot) encore en bas âge
    • Mới nứt mắt đã quen hút thuốc lá
      avoir l'habitude de fumer alors qu'on est encore en bas âge
nứt mắt
Một em bé mới nứt mắt đang ngồi chơi với những khối gỗ màu sắc.